Kiểu dữ liệu – Biến – Toán tử trong C#

Sharing is caring!

Trong bài hôm nay, tui sẽ nói qua các kiểu dữ liệu built-in của C#, cách khai báo biến và các toán tử thường sử dụng. Bài này hơi lý thuyết một tí, nhưng cũng phải ngó qua một tí xem sao nhé các bạn.

1. Kiểu dữ liệu built-in:

Các thông tin mà chúng ta tiếp cận hằng ngày trên khắp mọi nẻo của phương tiện truyền thông ví dụ như:

  • Giá USD hôm nay bao nhiêu
  • Chỉ số chứng khoán hôm nay lên hay xuống
  • Hôm nay ai sẽ bị làm “củi” để đốt lò……

Để hiển thị, lưu trữ các thông tin này thì chúng ta cần có kiểu dữ liệu để mang nó vào trong chương trình và sau đó xử lý. Vậy kiểu dữ liệu là gì?

Kiểu dữ liệu (data type) là một tập hợp gồm các nhóm dữ liệu:

  • Có cùng đặc tính
  • Có cùng các lưu trữ
  • Có cùng cách thao tác xử lý

Cụ thể trong C#, có các loại kiểu dữ liệu built-in như sau:

Integer

Name .NET Type Description Range
sbyte System.SByte 8-bit signed integer -128:127 (-27 : 27 – 1)
short System.Int16 16-bit signed integer -32,768:32,767 (-215 : 215 – 1)
int System.Int32 32-bit signed integer -2,147,483,648:2,147,483,647 (-231 : 231 – 1)
long System.Int64 64-bit signed integer -9,223,372,036,854,775,808:
9,223,372,036,854,775,807 (-263 : 263 – 1)
byte System.Byte 8-bit unsigned integer 0:255 (0 : 28 – 1)
ushort System.UInt16 16-bit unsigned integer 0:65,535 (0 : 216 – 1)
uint System.UInt32 32-bit unsigned integer 0:4,294,967,295 (0 : 232 – 1)
ulong System.UInt64 64-bit unsigned integer 0:18,446,744,073,709,551,615 (0 : 264 – 1)

Floating-Point:

Name .NET Type Description Range
float System.Single 32-bit, single-precision
floating point
-3.4 x 1038 : 3.4 x 1038
double System.Double 64-bit, double-precision
floating point
±5.0 x 10-324 : ±1.7 x 10308

 

Decimal:

Name .NET Type Description Range
decimal System.Decimal 128-bit, high-precision decimal notation ±1.0 x 1028 : ±7.9 x 1028

 

Boolean:

Name .NET Type Description Range
bool System.Boolean True or false true or false

 

Char:

Name .NET Type Description Range
char System.Char Unicode character Represents a single 16-bit (Unicode) character

 

2. Biến – Variable:

Biến (variable) là một vùng bộ nhớ trên RAM, dùng để lưu giữ một giá trị nào đó khi chương trình đang chạy, và giá trị này có thể thay đổi hoặc không.

Một biến là một ánh xạ tương ứng của dữ liệu được chứa trên RAM.

Khai báo biến:

Khai báo biến trong C# được viết như sau:

<data_type> var_name;

hoặc:

<data_type> var_name = value | defined_var;

Giá trị phải tương ứng với kiểu dữ liệu

3. Toán tử – Operator:

Toán tử là các ký hiệu để thực thi một thao tác tính toán nào đó. C# cung cấp các loại toán tử như sau:

Simple Assignment Operators – Toán tử gán

  • Được sử dụng nhiều nhất khi lập trình.
  • Dùng để gán một giá trị hay một toán hạng bên phải cho toán hạng bên trái.
  • Ký hiệu là dấu “=”

Simple Arithmetic Operators – Toán tử số học

Giả sử có hai biến a = 17 và b = 4

Toán tử Mô tả Biểu thức Kết quả
+ Cộng a + b 21
Trừ a – b 13
* Nhân a * b 68
/ Chia (lấy phần nguyên) a / b 4
% Chia (lấy phần dư) a % b 1

 

Comparison Operators – Toán tử so sánh

Giả sử có hai biến a = 13 và b = 8

Toán tử tả Biểu thức Kết quả
> Lớn hơn a > b true
>= Lớn hơn hoặc bằng nhau a >= b true
< Nhỏ hơn a < b false
<= Nhỏ hơn hoặc bằng nhau a <= b false
== Bằng nhau a == b false
!= Không bằng nhau a != b true

 

Conditional Logical Operators – Toán tử logic điều kiện

Dùng để kết hợp kết quả của nhiều biểu thức điều kiện lại với nhau.

Giả sử có 4 biến: a = 10, b = 4, c = 5, d = 2

Toán tử Mô tả Biểu thức Kết quả
&& Logical AND (a > b) && (c > d) true
|| Logical OR (a < b) || (c > d) true
! Logical NOT !(a == b) true

 

Bitwise Operators – Toán tử logic trên bit

Đây là toán tử logic nhưng nó được sử dụng trên bit. Toán tử này cũng ít dùng

Toán tử tả Biểu thức
& Bitwise AND a & b
| Bitwise OR a | b
^ Bitwise XOR a ^ b
~ Bitwise Negation ~a

 

Shift Operators – Toán tử dịch chuyển bit

Là cách dịch bit qua trái hoặc qua phải. Sau khi dịch chuyển sang trái hoặc sang phải bao nhiêu bit, các bit còn trống thì thêm 0. Toán tử này cũng ít dùng, nên các bạn cũng không cần quan tâm nó nhiều lắm.

Giả sử: a = 34, b = 7

Toán tử tả Biểu thức Kết quả
>> Dịch sang phải 3 bit a >> 3 3
<< Dịch sang trái 3 bit b << 3 56

 

Increment and Decrement Operators – Toán tử tăng giảm

Dùng để tăng 1 hoặc giảm 1. Nó là kết hợp của một phép cộng/trừ với một phép gán.

Toán tử Biểu thức tả
++ (2 dấu cộng viết liền nhau) ++a Tăng giá trị thêm 1 và trả về giá trị mới
a++ Trả về giá trị hiện tại, sau đó tăng thêm 1
— (2 dấu trừ viết liền nhau) –a Giảm giả trị đi 1 và trả về giá trị mới
a– Trả về giá trị hiện tại, sau đó giảm đi 1

 

Assignment and Lambda Operators – Toán tử gán rút gọn

Cái này dùng hơi bị nhiều luôn nhé

Toán tử Biểu thức Biểu thức tương tương
+= a += (expr) a = a + (expr)
-= a -= (expr) a = a – (expr)
*= a *= (expr) a = a * (expr)
/= a /= (expr) a = a / (expr)
%= a %= (expr) a = a % (expr)
<<= a <<= (expr) a = a << (expr)
>>= a >>= (expr) a = a >> (expr)
&= a &= (expr) a = a & (expr)
|= a |= (expr) a = a | (expr)
^= a ^= (expr) a = a ^ (expr)

 

The Conditional Operator – Toán tử điều kiện

Condition ? expr_1 : expr_2;

Nếu condition có giá trị là true thì nó trả về expr_1, ngược lại thì trả về expr_2. Cái này khi học tới phần câu lệnh rẽ nhánh if, sẽ minh họa rõ hơn cho các bạn.

Tạm thời các bạn cứ chấp nhận như vậy đi. Sau này, khi vào các bài sau, có bài tập thì các bạn sẽ hiểu rõ hơn.

Sharing is caring!

Tổng quan về ngôn ngữ C#
Câu lệnh điều khiển trong C#

Vincent Le

Tui là Lê Minh Đạt, tên tiếng anh là Vincent(do thích nhân vật Vincent Valentine, ai từng là fan của trò Final Fantasy VII thì sẽ biết nhân vật này, hehe). Đang tập tành làm một blogger viết về mảng lập trình, mong muốn được chia sẻ những gì đã học được, tích góp được trong 10 năm đi làm thợ code.

shares